Mạnh

Mạnh(Tính từ)
Có sức lực, tiềm lực lớn, có khả năng vượt đối phương
Strong — having great physical strength, power, or ability; able to overcome others or perform well
强壮
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có mức độ, năng lực hoặc tác dụng tương đối lớn so với các mặt, các phương diện khác
Strong; having a relatively large degree, power, or effect compared with other aspects or things (e.g., strong influence, strong ability, strong effect).
强大
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có khả năng tác động trên mức bình thường đến các giác quan
Strong — having an intense effect on the senses; powerful (e.g., a strong smell, strong flavor, or strong sensation)
强烈的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có cử chỉ, hành động dứt khoát, không rụt rè, không e ngại
Bold — showing decisive, confident actions or gestures; not shy or hesitant
大胆
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không ốm đau, bệnh tật gì
Healthy — not sick or ill; in good physical health
健康
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mạnh — (formal) strong, powerful; (informal) beefy, tough. Tính từ mô tả sức lực, độ bền hoặc cường độ; cũng dùng cho âm thanh, mùi, cảm xúc. Định nghĩa: có khả năng chịu lực, ảnh hưởng hoặc tác động lớn hơn bình thường. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi viết, miêu tả vật, người hoặc sự kiện trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, mô tả thể lực hoặc ấn tượng mạnh mẽ.
mạnh — (formal) strong, powerful; (informal) beefy, tough. Tính từ mô tả sức lực, độ bền hoặc cường độ; cũng dùng cho âm thanh, mùi, cảm xúc. Định nghĩa: có khả năng chịu lực, ảnh hưởng hoặc tác động lớn hơn bình thường. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi viết, miêu tả vật, người hoặc sự kiện trang trọng; dùng informal khi nói chuyện thân mật, mô tả thể lực hoặc ấn tượng mạnh mẽ.
