Manh nha

Manh nha(Động từ)
Mới có mầm mống, mới nảy sinh
To begin to appear or emerge; to show the first signs of something
开始出现
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) begin to show; (informal) hint, start to emerge. Từ loại: động từ/động từ ghép. Định nghĩa ngắn: biểu thị việc điều gì đó bắt đầu xuất hiện hoặc có dấu hiệu ban đầu, thường là ý tưởng, triệu chứng hay khả năng xảy ra. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc phân tích, trong khi (informal) dùng khi nói chuyện hàng ngày để diễn đạt dấu hiệu khởi phát nhẹ hoặc manh mối về việc gì đó sắp xảy ra.
(formal) begin to show; (informal) hint, start to emerge. Từ loại: động từ/động từ ghép. Định nghĩa ngắn: biểu thị việc điều gì đó bắt đầu xuất hiện hoặc có dấu hiệu ban đầu, thường là ý tưởng, triệu chứng hay khả năng xảy ra. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc phân tích, trong khi (informal) dùng khi nói chuyện hàng ngày để diễn đạt dấu hiệu khởi phát nhẹ hoặc manh mối về việc gì đó sắp xảy ra.
