ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Manơcanh trong tiếng Anh

Manơcanh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manơcanh(Danh từ)

01

Hình mẫu người, thường bằng nhựa hoặc thạch cao, dùng để mặc thử quần áo hoặc trình bày thời trang trong cửa hàng

Mannequin — a life-sized model of a human, usually made of plastic or plaster, used to display clothing or for trying on clothes in stores.

人形模型

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/manơcanh/

manơcanh: (formal) mannequin. Danh từ. Danh từ chỉ mô hình người dùng để trưng bày quần áo trong cửa hàng hoặc trình bày kiểu dáng. Thường dùng trong ngữ cảnh bán lẻ, thời trang, thiết kế cửa hàng. Sử dụng dạng formal khi viết báo, mô tả sản phẩm hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; có thể dùng casually trong hội thoại về mua sắm nhưng không có từ informal phổ biến thay thế.

manơcanh: (formal) mannequin. Danh từ. Danh từ chỉ mô hình người dùng để trưng bày quần áo trong cửa hàng hoặc trình bày kiểu dáng. Thường dùng trong ngữ cảnh bán lẻ, thời trang, thiết kế cửa hàng. Sử dụng dạng formal khi viết báo, mô tả sản phẩm hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; có thể dùng casually trong hội thoại về mua sắm nhưng không có từ informal phổ biến thay thế.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.