Mặt đất

Mặt đất(Danh từ)
Bề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống
The surface of the earth or ground where people and animals walk and live; the land underfoot
地面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mặt đất: Earth/ground (formal), ground/soil (informal). Danh từ. Mặt đất chỉ bề mặt rắn của trái đất nơi con người đi lại, xây dựng hoặc trồng trọt; cũng chỉ lớp đất phủ trên đá. Dùng (formal) khi nói khoa học, địa lý, kỹ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mô tả cảnh quan, làm vườn hoặc nhấn mạnh bề mặt nơi sinh hoạt.
mặt đất: Earth/ground (formal), ground/soil (informal). Danh từ. Mặt đất chỉ bề mặt rắn của trái đất nơi con người đi lại, xây dựng hoặc trồng trọt; cũng chỉ lớp đất phủ trên đá. Dùng (formal) khi nói khoa học, địa lý, kỹ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mô tả cảnh quan, làm vườn hoặc nhấn mạnh bề mặt nơi sinh hoạt.
