ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mặt đất trong tiếng Anh

Mặt đất

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mặt đất(Danh từ)

01

Bề mặt của đất, trên đó người và các loài sinh vật đi lại, sinh sống

The surface of the earth or ground where people and animals walk and live; the land underfoot

地面

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mặt đất/

mặt đất: Earth/ground (formal), ground/soil (informal). Danh từ. Mặt đất chỉ bề mặt rắn của trái đất nơi con người đi lại, xây dựng hoặc trồng trọt; cũng chỉ lớp đất phủ trên đá. Dùng (formal) khi nói khoa học, địa lý, kỹ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mô tả cảnh quan, làm vườn hoặc nhấn mạnh bề mặt nơi sinh hoạt.

mặt đất: Earth/ground (formal), ground/soil (informal). Danh từ. Mặt đất chỉ bề mặt rắn của trái đất nơi con người đi lại, xây dựng hoặc trồng trọt; cũng chỉ lớp đất phủ trên đá. Dùng (formal) khi nói khoa học, địa lý, kỹ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, mô tả cảnh quan, làm vườn hoặc nhấn mạnh bề mặt nơi sinh hoạt.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.