Mất dấu vết

Mất dấu vết(Cụm từ)
Không còn dấu hiệu hay tung tích; không thể tìm thấy được manh mối hay vết tích của vật gì hay người nào.
To disappear without a trace; no sign or clue remains and the person or thing cannot be found
消失得无影无踪
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) vanish without a trace / (informal) disappear completely; cụm từ (động từ hoặc thành ngữ) chỉ hành động hoặc trạng thái khi ai đó hoặc vật gì đó biến mất hoàn toàn, không để lại bằng chứng hay dấu vết. Dùng trong văn viết trang trọng hoặc tường thuật (formal) khi mô tả sự biến mất bí ẩn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nhấn mạnh việc mất tích hoàn toàn hoặc không tìm thấy.
(formal) vanish without a trace / (informal) disappear completely; cụm từ (động từ hoặc thành ngữ) chỉ hành động hoặc trạng thái khi ai đó hoặc vật gì đó biến mất hoàn toàn, không để lại bằng chứng hay dấu vết. Dùng trong văn viết trang trọng hoặc tường thuật (formal) khi mô tả sự biến mất bí ẩn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nhấn mạnh việc mất tích hoàn toàn hoặc không tìm thấy.
