ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mất dấu vết trong tiếng Anh

Mất dấu vết

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mất dấu vết(Cụm từ)

01

Không còn dấu hiệu hay tung tích; không thể tìm thấy được manh mối hay vết tích của vật gì hay người nào.

To disappear without a trace; no sign or clue remains and the person or thing cannot be found

消失得无影无踪

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mất dấu vết/

(formal) vanish without a trace / (informal) disappear completely; cụm từ (động từ hoặc thành ngữ) chỉ hành động hoặc trạng thái khi ai đó hoặc vật gì đó biến mất hoàn toàn, không để lại bằng chứng hay dấu vết. Dùng trong văn viết trang trọng hoặc tường thuật (formal) khi mô tả sự biến mất bí ẩn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nhấn mạnh việc mất tích hoàn toàn hoặc không tìm thấy.

(formal) vanish without a trace / (informal) disappear completely; cụm từ (động từ hoặc thành ngữ) chỉ hành động hoặc trạng thái khi ai đó hoặc vật gì đó biến mất hoàn toàn, không để lại bằng chứng hay dấu vết. Dùng trong văn viết trang trọng hoặc tường thuật (formal) khi mô tả sự biến mất bí ẩn; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày để nhấn mạnh việc mất tích hoàn toàn hoặc không tìm thấy.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.