ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mắt lưới trong tiếng Anh

Mắt lưới

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mắt lưới(Danh từ)

01

Lỗ hở giữa bốn nút của dây lưới

The opening or hole formed where four strands of a net cross (a mesh opening in a net)

网眼

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mắt lưới/

mắt lưới: "mesh" (formal) hoặc "netting" (informal). Danh từ. Mắt lưới là cấu trúc các sợi đan hoặc hàn tạo thành các ô nhỏ đều nhau, dùng để chắn, lọc, bảo vệ hoặc làm hàng rào. Dùng từ formal khi nói về vật liệu kỹ thuật, xây dựng hoặc sản phẩm thương mại; dùng informal khi mô tả đồ dùng hàng ngày, lưới câu cá hay lưới chắn đơn giản.

mắt lưới: "mesh" (formal) hoặc "netting" (informal). Danh từ. Mắt lưới là cấu trúc các sợi đan hoặc hàn tạo thành các ô nhỏ đều nhau, dùng để chắn, lọc, bảo vệ hoặc làm hàng rào. Dùng từ formal khi nói về vật liệu kỹ thuật, xây dựng hoặc sản phẩm thương mại; dùng informal khi mô tả đồ dùng hàng ngày, lưới câu cá hay lưới chắn đơn giản.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.