Mắt lưới

Mắt lưới(Danh từ)
Lỗ hở giữa bốn nút của dây lưới
The opening or hole formed where four strands of a net cross (a mesh opening in a net)
网眼
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mắt lưới: "mesh" (formal) hoặc "netting" (informal). Danh từ. Mắt lưới là cấu trúc các sợi đan hoặc hàn tạo thành các ô nhỏ đều nhau, dùng để chắn, lọc, bảo vệ hoặc làm hàng rào. Dùng từ formal khi nói về vật liệu kỹ thuật, xây dựng hoặc sản phẩm thương mại; dùng informal khi mô tả đồ dùng hàng ngày, lưới câu cá hay lưới chắn đơn giản.
mắt lưới: "mesh" (formal) hoặc "netting" (informal). Danh từ. Mắt lưới là cấu trúc các sợi đan hoặc hàn tạo thành các ô nhỏ đều nhau, dùng để chắn, lọc, bảo vệ hoặc làm hàng rào. Dùng từ formal khi nói về vật liệu kỹ thuật, xây dựng hoặc sản phẩm thương mại; dùng informal khi mô tả đồ dùng hàng ngày, lưới câu cá hay lưới chắn đơn giản.
