ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mật ong trong tiếng Anh

Mật ong

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mật ong(Danh từ)

01

Chất lỏng, sánh, màu vàng óng, vị ngọt sắc, do ong hút mật làm ra, thường dùng để ăn hoặc làm thuốc

A thick, sweet, golden-yellow liquid made by bees from flower nectar, commonly eaten as a food or used as a remedy

蜜糖

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mật ong/

mật ong — honey (formal). danh từ. Chất ngọt sệt do ong tạo ra từ mật hoa, dùng làm thực phẩm và thuốc. Là danh từ chỉ nguyên liệu tự nhiên, giàu đường và có mùi vị đặc trưng. Dùng dạng chính thức khi mô tả thành phần, nhãn mác, y học hoặc ẩm thực chuyên ngành; dùng đời thường khi nói về ăn uống hàng ngày, pha trà hoặc khen vị ngọt tự nhiên.

mật ong — honey (formal). danh từ. Chất ngọt sệt do ong tạo ra từ mật hoa, dùng làm thực phẩm và thuốc. Là danh từ chỉ nguyên liệu tự nhiên, giàu đường và có mùi vị đặc trưng. Dùng dạng chính thức khi mô tả thành phần, nhãn mác, y học hoặc ẩm thực chuyên ngành; dùng đời thường khi nói về ăn uống hàng ngày, pha trà hoặc khen vị ngọt tự nhiên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.