Mặt phố

Mặt phố(Danh từ)
Phía nhìn ra đường phố, nơi có cửa trước của các ngôi nhà
The side of a house or building that faces the street; the front of a building on a street
朝街的房屋前面
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mặt phố: (formal) street front, (informal) storefront; danh từ. Nghĩa chính là phần mặt ngoài của dãy nhà hướng ra đường lớn, nơi có cửa hàng, biển hiệu và tương tác với phố xá. Dùng từ formal khi mô tả vị trí kiến trúc, bất động sản hoặc trong văn viết trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về cửa hàng, quán xá hoặc chỉ khu vực mặt tiền dễ nhận biết.
mặt phố: (formal) street front, (informal) storefront; danh từ. Nghĩa chính là phần mặt ngoài của dãy nhà hướng ra đường lớn, nơi có cửa hàng, biển hiệu và tương tác với phố xá. Dùng từ formal khi mô tả vị trí kiến trúc, bất động sản hoặc trong văn viết trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày về cửa hàng, quán xá hoặc chỉ khu vực mặt tiền dễ nhận biết.
