ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mật quỹ trong tiếng Anh

Mật quỹ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mật quỹ(Danh từ)

01

Khoản tiền hoặc nguồn vốn được giữ bí mật, thường dùng cho mục đích không chính thức hoặc ngoài sổ sách

A secret fund or stash of money kept off the books, often used for unofficial or hidden purposes (e.g., slush fund or secret reserve)

秘密基金

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mật quỹ/

mật quỹ — (formal) secret fund; (informal) slush fund. Danh từ: chỉ một quỹ tiền được giữ bí mật hoặc không minh bạch. Định nghĩa ngắn: tiền dự trữ dùng để chi tiêu ngầm, thường cho mục đích bất chính hoặc bí mật. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng từ formal khi nói văn bản, báo chí; dùng informal khi nói chuyện thân mật hoặc ám chỉ tiêu cực, không chính thức.

mật quỹ — (formal) secret fund; (informal) slush fund. Danh từ: chỉ một quỹ tiền được giữ bí mật hoặc không minh bạch. Định nghĩa ngắn: tiền dự trữ dùng để chi tiêu ngầm, thường cho mục đích bất chính hoặc bí mật. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng từ formal khi nói văn bản, báo chí; dùng informal khi nói chuyện thân mật hoặc ám chỉ tiêu cực, không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.