Mật vụ

Mật vụ(Danh từ)
Cơ quan chỉ huy công việc bí mật do thám ở một số nước đế quốc, thuộc địa
Secret service; a government agency that conducts secret intelligence and surveillance, especially in imperial or colonial contexts (espionage and covert operations).
秘密警察
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhân viên mật vụ
Secret service agent; bodyguard agent working undercover for security/protection
特工
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mật vụ: (formal) secret agent, intelligence officer; (informal) undercover agent. Danh từ. Danh từ chỉ nhân viên an ninh chuyên thu thập thông tin bí mật, bảo vệ nhân vật quan trọng hoặc thực hiện nhiệm vụ bí mật cho cơ quan tình báo. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản, báo chí hoặc pháp luật; dùng dạng informally khi nói chuyện đời thường hoặc kể chuyện, nhấn yếu tố che giấu, lén lút.
mật vụ: (formal) secret agent, intelligence officer; (informal) undercover agent. Danh từ. Danh từ chỉ nhân viên an ninh chuyên thu thập thông tin bí mật, bảo vệ nhân vật quan trọng hoặc thực hiện nhiệm vụ bí mật cho cơ quan tình báo. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản, báo chí hoặc pháp luật; dùng dạng informally khi nói chuyện đời thường hoặc kể chuyện, nhấn yếu tố che giấu, lén lút.
