ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mật vụ trong tiếng Anh

Mật vụ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mật vụ(Danh từ)

01

Cơ quan chỉ huy công việc bí mật do thám ở một số nước đế quốc, thuộc địa

Secret service; a government agency that conducts secret intelligence and surveillance, especially in imperial or colonial contexts (espionage and covert operations).

秘密警察

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhân viên mật vụ

Secret service agent; bodyguard agent working undercover for security/protection

特工

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mật vụ/

mật vụ: (formal) secret agent, intelligence officer; (informal) undercover agent. Danh từ. Danh từ chỉ nhân viên an ninh chuyên thu thập thông tin bí mật, bảo vệ nhân vật quan trọng hoặc thực hiện nhiệm vụ bí mật cho cơ quan tình báo. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản, báo chí hoặc pháp luật; dùng dạng informally khi nói chuyện đời thường hoặc kể chuyện, nhấn yếu tố che giấu, lén lút.

mật vụ: (formal) secret agent, intelligence officer; (informal) undercover agent. Danh từ. Danh từ chỉ nhân viên an ninh chuyên thu thập thông tin bí mật, bảo vệ nhân vật quan trọng hoặc thực hiện nhiệm vụ bí mật cho cơ quan tình báo. Dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản, báo chí hoặc pháp luật; dùng dạng informally khi nói chuyện đời thường hoặc kể chuyện, nhấn yếu tố che giấu, lén lút.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.