Mẫu

Mẫu (Danh từ)
Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu
A model or pattern used as an example to make many other similar things (a template or prototype)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cái có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu
A model or example that shows what other things of the same kind are like; a sample or template used to represent a whole group
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông [mẫu Bắc Bộ] hay 4.970 mét vuông [mẫu Trung Bộ]
A traditional Vietnamese unit of land area (used for rice fields); in northern Vietnam it equals 3,600 square meters and in central Vietnam about 4,970 square meters
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mẫu: (formal) model; (informal) pattern. Danh từ. Danh từ chỉ vật hoặc hình thức làm chuẩn, khuôn mẫu hoặc ví dụ dùng để sao chép, theo dõi hoặc tham khảo. Dùng hình thức (formal) khi nói về mẫu chuẩn, mẫu hành chính, mẫu biểu, hoặc mẫu nghiên cứu trang trọng; dùng (informal) khi nói về mẫu hình, khuôn khổ, hoặc cách làm tham khảo trong giao tiếp hàng ngày.
mẫu: (formal) model; (informal) pattern. Danh từ. Danh từ chỉ vật hoặc hình thức làm chuẩn, khuôn mẫu hoặc ví dụ dùng để sao chép, theo dõi hoặc tham khảo. Dùng hình thức (formal) khi nói về mẫu chuẩn, mẫu hành chính, mẫu biểu, hoặc mẫu nghiên cứu trang trọng; dùng (informal) khi nói về mẫu hình, khuôn khổ, hoặc cách làm tham khảo trong giao tiếp hàng ngày.
