ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mẫu trong tiếng Anh

Mẫu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mẫu (Danh từ)

01

Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu

A model or pattern used as an example to make many other similar things (a template or prototype)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cái có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu

A model or example that shows what other things of the same kind are like; a sample or template used to represent a whole group

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông [mẫu Bắc Bộ] hay 4.970 mét vuông [mẫu Trung Bộ]

A traditional Vietnamese unit of land area (used for rice fields); in northern Vietnam it equals 3,600 square meters and in central Vietnam about 4,970 square meters

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mẫu/

mẫu: (formal) model; (informal) pattern. Danh từ. Danh từ chỉ vật hoặc hình thức làm chuẩn, khuôn mẫu hoặc ví dụ dùng để sao chép, theo dõi hoặc tham khảo. Dùng hình thức (formal) khi nói về mẫu chuẩn, mẫu hành chính, mẫu biểu, hoặc mẫu nghiên cứu trang trọng; dùng (informal) khi nói về mẫu hình, khuôn khổ, hoặc cách làm tham khảo trong giao tiếp hàng ngày.

mẫu: (formal) model; (informal) pattern. Danh từ. Danh từ chỉ vật hoặc hình thức làm chuẩn, khuôn mẫu hoặc ví dụ dùng để sao chép, theo dõi hoặc tham khảo. Dùng hình thức (formal) khi nói về mẫu chuẩn, mẫu hành chính, mẫu biểu, hoặc mẫu nghiên cứu trang trọng; dùng (informal) khi nói về mẫu hình, khuôn khổ, hoặc cách làm tham khảo trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.