ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Màu bột trong tiếng Anh

Màu bột

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Màu bột(Danh từ)

01

Chất liệu hội hoạ, dạng bột [hoặc chế thành chất nhão] trộn với keo để vẽ

Gouache (a type of paint made from pigment powder mixed with glue or water to create an opaque, paintable paste)

水粉画

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/màu bột/

màu bột — (color powder) *(formal)*; không có dạng thân mật phổ biến. Danh từ. Màu bột là phẩm màu ở dạng bột mịn dùng để tạo màu trên bề mặt, trong mỹ phẩm, trang trí hoặc nghệ thuật. Dùng dạng formal khi mô tả sản phẩm, hướng dẫn kỹ thuật hoặc mua bán; ít cần thay thế thân mật vì thuật ngữ chuyên ngành đã phổ biến và chính xác trong giao tiếp hàng ngày.

màu bột — (color powder) *(formal)*; không có dạng thân mật phổ biến. Danh từ. Màu bột là phẩm màu ở dạng bột mịn dùng để tạo màu trên bề mặt, trong mỹ phẩm, trang trí hoặc nghệ thuật. Dùng dạng formal khi mô tả sản phẩm, hướng dẫn kỹ thuật hoặc mua bán; ít cần thay thế thân mật vì thuật ngữ chuyên ngành đã phổ biến và chính xác trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.