Mẫu câu

Mẫu câu (Danh từ)
Câu ví dụ; câu điển hình dùng để minh họa cách dùng từ hoặc ngữ pháp trong tiếng Việt.
Example sentence; a typical sentence used to show how a word or grammar point is used.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mẫu câu: (formal) sentence pattern, (informal) sentence; danh từ. Là cụm từ chỉ cấu trúc câu chuẩn hoặc ví dụ câu dùng để học ngôn ngữ, nêu cách sắp xếp từ và ngữ pháp cơ bản. Dùng khi nói về kiểu câu, khuôn mẫu ngữ pháp hoặc bài học tiếng; dùng bản dịch (formal) khi viết học thuật hoặc giảng dạy chính thức, còn (informal) phù hợp khi nói chuyện hằng ngày hoặc giải thích nhanh cho người mới bắt đầu.
mẫu câu: (formal) sentence pattern, (informal) sentence; danh từ. Là cụm từ chỉ cấu trúc câu chuẩn hoặc ví dụ câu dùng để học ngôn ngữ, nêu cách sắp xếp từ và ngữ pháp cơ bản. Dùng khi nói về kiểu câu, khuôn mẫu ngữ pháp hoặc bài học tiếng; dùng bản dịch (formal) khi viết học thuật hoặc giảng dạy chính thức, còn (informal) phù hợp khi nói chuyện hằng ngày hoặc giải thích nhanh cho người mới bắt đầu.
