Mầu nâu

Mầu nâu(Danh từ)
Màu sắc giống như đất, vỏ cây, hoặc cà phê, pha trộn giữa đỏ và đen
A color like the shade of soil, tree bark, or coffee — a mix of red and black; commonly called “brown.”
泥土的颜色
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mầu nâu: (formal) brown. Tính từ/ danh từ chỉ màu sắc. Mô tả sắc giữa đỏ và vàng pha đậm, giống màu đất, gỗ hoặc cà phê; dùng để mô tả vật thể hoặc màu sắc chung. Trạng thái chính thức (formal) dùng trong văn viết, mô tả sản phẩm, thời trang; dạng thông dụng không có từ ngữ thân mật riêng biệt, nên dùng trực tiếp khi nói chuyện hàng ngày và khi cần trang trọng.
mầu nâu: (formal) brown. Tính từ/ danh từ chỉ màu sắc. Mô tả sắc giữa đỏ và vàng pha đậm, giống màu đất, gỗ hoặc cà phê; dùng để mô tả vật thể hoặc màu sắc chung. Trạng thái chính thức (formal) dùng trong văn viết, mô tả sản phẩm, thời trang; dạng thông dụng không có từ ngữ thân mật riêng biệt, nên dùng trực tiếp khi nói chuyện hàng ngày và khi cần trang trọng.
