Màu xanh

Màu xanh(Danh từ)
Màu sắc của trời, lá cây thường nhìn thấy, nằm giữa màu xanh lá cây và màu xanh dương trong quang phổ.
The color of the sky or leaves, typically seen; lies between green and blue in the spectrum.
天空或树叶的颜色,介于绿色和蓝色之间。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Màu sắc thuộc quang phổ, giống màu trời vào ban ngày và màu biển sâu, thường thấy trong lá cây, cỏ, v.v.
The color of the spectrum similar to the color of the sky in daytime and deep seas, often seen in leaves, grass, etc.
光谱中的一种颜色,类似白天天空和深海的颜色,常见于树叶和草地。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Màu xanh(Tính từ)
Có màu xanh, thuộc về màu xanh.
Having the color blue; relating to the color blue.
具有蓝色的颜色;与蓝色相关的。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Diễn tả vật hoặc hiện tượng có màu xanh, ví dụ: áo xanh, biển xanh.
Describing objects or phenomena that have the color blue or green, e.g., blue shirt, green sea.
描述带有蓝色或绿色颜色的物体或现象,例如蓝色的衬衫,绿色的大海。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Màu xanh (formal: blue, informal: blue/green) là danh từ chỉ màu sắc phổ biến tượng trưng cho sự bình yên và thiên nhiên. Từ này dùng trong văn viết trang trọng để chỉ màu xanh lam hoặc xanh lục, trong khi trong giao tiếp hàng ngày thường dùng màu xanh một cách tự nhiên, không phân biệt rõ xanh lam hay xanh lá cây.
Màu xanh (formal: blue, informal: blue/green) là danh từ chỉ màu sắc phổ biến tượng trưng cho sự bình yên và thiên nhiên. Từ này dùng trong văn viết trang trọng để chỉ màu xanh lam hoặc xanh lục, trong khi trong giao tiếp hàng ngày thường dùng màu xanh một cách tự nhiên, không phân biệt rõ xanh lam hay xanh lá cây.
