ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Máy bay bà già trong tiếng Anh

Máy bay bà già

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Máy bay bà già(Danh từ)

01

Máy bay kiểu cũ, chuyên việc tiếp tế hoặc trinh sát

An old-style aircraft, typically used for supply runs or reconnaissance (informal)

老式飞机

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/máy bay bà già/

(informal) “gold digger” hoặc (informal) “cougar” — danh từ lóng. Từ lóng chỉ phụ nữ lớn tuổi hẹn hò hoặc tìm mối quan hệ với đàn ông trẻ hơn, thường vì lợi ích tài chính hoặc địa vị. Dùng trong ngôn ngữ nói, thân mật hoặc miệt thị; tránh trong văn viết trang trọng. Chỉ sử dụng khi muốn miêu tả thái độ xã hội hoặc xu hướng hẹn hò, không nên dùng trong giao tiếp lịch sự.

(informal) “gold digger” hoặc (informal) “cougar” — danh từ lóng. Từ lóng chỉ phụ nữ lớn tuổi hẹn hò hoặc tìm mối quan hệ với đàn ông trẻ hơn, thường vì lợi ích tài chính hoặc địa vị. Dùng trong ngôn ngữ nói, thân mật hoặc miệt thị; tránh trong văn viết trang trọng. Chỉ sử dụng khi muốn miêu tả thái độ xã hội hoặc xu hướng hẹn hò, không nên dùng trong giao tiếp lịch sự.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.