ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Máy cắt cỏ trong tiếng Anh

Máy cắt cỏ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Máy cắt cỏ(Danh từ)

01

Dụng cụ hoặc thiết bị cơ khí dùng để cắt, làm ngắn cỏ, cắt tỉa bãi cỏ hoặc cây cỏ trong vườn, đồng ruộng.

A tool or machine used to cut and trim grass, typically for mowing lawns or fields (e.g., a lawn mower or grass cutter).

割草机

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/máy cắt cỏ/

(formal) lawn mower; (informal) mower. Danh từ. Máy cắt cỏ là thiết bị cơ khí dùng để cắt, tỉa cỏ và duy trì bề mặt sân vườn, có thể chạy bằng điện, xăng hoặc pin. Dùng từ formal khi mô tả kỹ thuật, mua sắm hoặc trong văn viết; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh về công cụ làm vườn hoặc công việc cắt cỏ.

(formal) lawn mower; (informal) mower. Danh từ. Máy cắt cỏ là thiết bị cơ khí dùng để cắt, tỉa cỏ và duy trì bề mặt sân vườn, có thể chạy bằng điện, xăng hoặc pin. Dùng từ formal khi mô tả kỹ thuật, mua sắm hoặc trong văn viết; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh về công cụ làm vườn hoặc công việc cắt cỏ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.