Máy cắt cỏ

Máy cắt cỏ(Danh từ)
Dụng cụ hoặc thiết bị cơ khí dùng để cắt, làm ngắn cỏ, cắt tỉa bãi cỏ hoặc cây cỏ trong vườn, đồng ruộng.
A tool or machine used to cut and trim grass, typically for mowing lawns or fields (e.g., a lawn mower or grass cutter).
割草机
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) lawn mower; (informal) mower. Danh từ. Máy cắt cỏ là thiết bị cơ khí dùng để cắt, tỉa cỏ và duy trì bề mặt sân vườn, có thể chạy bằng điện, xăng hoặc pin. Dùng từ formal khi mô tả kỹ thuật, mua sắm hoặc trong văn viết; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh về công cụ làm vườn hoặc công việc cắt cỏ.
(formal) lawn mower; (informal) mower. Danh từ. Máy cắt cỏ là thiết bị cơ khí dùng để cắt, tỉa cỏ và duy trì bề mặt sân vườn, có thể chạy bằng điện, xăng hoặc pin. Dùng từ formal khi mô tả kỹ thuật, mua sắm hoặc trong văn viết; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, trao đổi nhanh về công cụ làm vườn hoặc công việc cắt cỏ.
