Máy hút bụi

Máy hút bụi(Danh từ)
Máy chạy bằng điện, có vòi hút và khoang chứa, dùng để hút bụi và rác rưởi
A powered household appliance with a hose and a container that uses suction to clean up dust and small debris (vacuum cleaner)
吸尘器
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Máy hút bụi (vacuum cleaner) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến. Danh từ. Thiết bị điện dùng để hút bụi bẩn, mảnh vụn và lông trên sàn, thảm, sofa nhằm làm sạch không gian. Dùng từ chính thức trong hướng dẫn, báo chí và khi mua sắm; có thể nói tắt “máy hút” trong giao tiếp thân mật nhưng chú ý rõ ràng ngữ cảnh để tránh hiểu lầm.
Máy hút bụi (vacuum cleaner) *(formal)*; không có dạng thông tục phổ biến. Danh từ. Thiết bị điện dùng để hút bụi bẩn, mảnh vụn và lông trên sàn, thảm, sofa nhằm làm sạch không gian. Dùng từ chính thức trong hướng dẫn, báo chí và khi mua sắm; có thể nói tắt “máy hút” trong giao tiếp thân mật nhưng chú ý rõ ràng ngữ cảnh để tránh hiểu lầm.
