ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Máy in trong tiếng Anh

Máy in

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Máy in(Danh từ)

01

Máy dùng để in các văn bản, tài liệu, hình ảnh ra giấy

A machine used to print documents, images, or text onto paper

打印机

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/máy in/

máy in: (formal) printer. Danh từ. Máy in là thiết bị dùng để in văn bản hoặc hình ảnh từ file điện tử ra trang giấy hoặc vật liệu in khác. Dùng trong văn phòng, in ấn tại nhà hoặc cửa hàng copy. Trong ngữ cảnh trang trọng, dùng “printer” khi nói về thiết bị hoặc tài liệu in ấn chính thức; trong giao tiếp thông thường vẫn nói “máy in” hoặc đơn giản “printer” khi thân mật hoặc trao đổi kỹ thuật.

máy in: (formal) printer. Danh từ. Máy in là thiết bị dùng để in văn bản hoặc hình ảnh từ file điện tử ra trang giấy hoặc vật liệu in khác. Dùng trong văn phòng, in ấn tại nhà hoặc cửa hàng copy. Trong ngữ cảnh trang trọng, dùng “printer” khi nói về thiết bị hoặc tài liệu in ấn chính thức; trong giao tiếp thông thường vẫn nói “máy in” hoặc đơn giản “printer” khi thân mật hoặc trao đổi kỹ thuật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.