Máy lạnh

Máy lạnh(Danh từ)
Máy làm lạnh nhân tạo
Air conditioner (a machine that cools indoor air)
空调
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Máy điều hoà nhiệt độ [về mặt làm mát không khí]
Air conditioner (a device that cools and dehumidifies indoor air)
空调
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) air conditioner; (informal) AC. Danh từ. Máy lạnh là thiết bị làm mát không khí trong phòng bằng cách trao đổi nhiệt và giảm độ ẩm, tạo môi trường mát mẻ dễ chịu. Dùng “air conditioner” khi cần trang trọng, kỹ thuật hoặc trong văn viết; dùng “AC” trong giao tiếp hàng ngày, hội thoại thân mật hoặc khi nói nhanh, nhất là trong môi trường không chính thức.
(formal) air conditioner; (informal) AC. Danh từ. Máy lạnh là thiết bị làm mát không khí trong phòng bằng cách trao đổi nhiệt và giảm độ ẩm, tạo môi trường mát mẻ dễ chịu. Dùng “air conditioner” khi cần trang trọng, kỹ thuật hoặc trong văn viết; dùng “AC” trong giao tiếp hàng ngày, hội thoại thân mật hoặc khi nói nhanh, nhất là trong môi trường không chính thức.
