ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Máy móc thiết bị trong tiếng Anh

Máy móc thiết bị

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Máy móc thiết bị(Danh từ)

01

Những dụng cụ hoặc thiết bị máy móc sử dụng trong sản xuất, công nghiệp hoặc sinh hoạt.

Machines and equipment used in production, industry, or daily life.

用在生产、工业或日常生活中的工具或机械设备。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/máy móc thiết bị/

Máy móc thiết bị trong tiếng Anh được dịch là "machines and equipment" (formal). Đây là cụm danh từ chỉ các công cụ hoặc dụng cụ dùng trong sản xuất, công nghiệp hoặc các công việc kỹ thuật. Từ này thường dùng trong văn viết chính thức, tài liệu kỹ thuật hoặc báo cáo. Trường hợp nói một cách thân mật hơn, có thể dùng "tools" nhưng không hoàn toàn tương đương và thường chỉ các dụng cụ đơn giản hơn.

Máy móc thiết bị trong tiếng Anh được dịch là "machines and equipment" (formal). Đây là cụm danh từ chỉ các công cụ hoặc dụng cụ dùng trong sản xuất, công nghiệp hoặc các công việc kỹ thuật. Từ này thường dùng trong văn viết chính thức, tài liệu kỹ thuật hoặc báo cáo. Trường hợp nói một cách thân mật hơn, có thể dùng "tools" nhưng không hoàn toàn tương đương và thường chỉ các dụng cụ đơn giản hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.