ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Máy sấy tóc trong tiếng Anh

Máy sấy tóc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Máy sấy tóc(Danh từ)

01

Máy làm quăn tóc

Hair dryer (a device for drying and styling hair, often used to create curls)

吹风机

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/máy sấy tóc/

máy sấy tóc — English: hair dryer (formal). Danh từ. Thiết bị điện dùng để thổi không khí nóng hoặc mát làm khô tóc nhanh chóng sau khi gội; cũng dùng để tạo kiểu tóc cơ bản. Dùng từ trang trọng “hair dryer” trong văn viết, hướng dẫn kỹ thuật, hoặc khi mua bán; trong giao tiếp thân mật có thể chỉ gọi tắt là “dryer” (informal) hoặc nói “máy sấy” khi ngắn gọn.

máy sấy tóc — English: hair dryer (formal). Danh từ. Thiết bị điện dùng để thổi không khí nóng hoặc mát làm khô tóc nhanh chóng sau khi gội; cũng dùng để tạo kiểu tóc cơ bản. Dùng từ trang trọng “hair dryer” trong văn viết, hướng dẫn kỹ thuật, hoặc khi mua bán; trong giao tiếp thân mật có thể chỉ gọi tắt là “dryer” (informal) hoặc nói “máy sấy” khi ngắn gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.