Máy thủy bình

Máy thủy bình(Danh từ)
Thiết bị đo dùng trong ngành trắc địa để xác định độ cao và các góc, nhằm phục vụ đo đạc bản đồ và xây dựng.
A surveying instrument (also called a level) used to measure height differences and angles for mapping and construction.
水准仪
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) spirit level; (informal) level; danh từ. Máy thủy bình là thiết bị đo độ thăng bằng hoặc độ ngang bằng bề mặt bằng bọt khí trong ống thủy, dùng trong xây dựng và mộc. Dùng từ formal khi nhắc thiết bị kỹ thuật, tài liệu chuyên môn; dùng informal khi nói đời thường, giao tiếp nhanh về dụng cụ đo ngang.
(formal) spirit level; (informal) level; danh từ. Máy thủy bình là thiết bị đo độ thăng bằng hoặc độ ngang bằng bề mặt bằng bọt khí trong ống thủy, dùng trong xây dựng và mộc. Dùng từ formal khi nhắc thiết bị kỹ thuật, tài liệu chuyên môn; dùng informal khi nói đời thường, giao tiếp nhanh về dụng cụ đo ngang.
