ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Máy tính trong tiếng Anh

Máy tính

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Máy tính(Danh từ)

01

Máy thực hiện tự động các phép tính

A machine that automatically performs calculations; a device used for computing (computer/calculator)

计算机

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Máy vi tính [nói tắt]

Computer (short for 'personal computer')

计算机

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/máy tính/

máy tính — English: computer (formal), PC / calculator (informal). Danh từ. Dùng để xử lý, lưu trữ và tính toán dữ liệu; bao gồm máy tính để bàn, laptop hoặc máy tính cầm tay. Trường hợp chỉ thiết bị điện tử cho công việc, học tập hoặc lập trình dùng từ (formal) “computer”; khi nói nhanh hoặc chỉ máy tính cá nhân/máy tính bỏ túi, dùng (informal) “PC” hoặc “calculator”.

máy tính — English: computer (formal), PC / calculator (informal). Danh từ. Dùng để xử lý, lưu trữ và tính toán dữ liệu; bao gồm máy tính để bàn, laptop hoặc máy tính cầm tay. Trường hợp chỉ thiết bị điện tử cho công việc, học tập hoặc lập trình dùng từ (formal) “computer”; khi nói nhanh hoặc chỉ máy tính cá nhân/máy tính bỏ túi, dùng (informal) “PC” hoặc “calculator”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.