Máy trạm

Máy trạm(Danh từ)
Máy vi tính có hiệu năng và cấu hình vượt trội hơn máy tính thông thường, có hiệu suất làm việc tốt trong thời gian dài.
A high-performance computer with more powerful hardware and configuration than a typical personal computer, designed to run reliably and handle heavy workloads for long periods (often called a workstation).
高性能计算机
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) workstation; (informal) workstation/desktop. Danh từ: máy trạm là một máy tính cấu hình cao dùng cho công việc chuyên môn như thiết kế, xử lý đồ họa hoặc tính toán kỹ thuật. Định nghĩa ngắn: máy trạm cung cấp hiệu năng và độ ổn định vượt trội so với máy tính để bàn thông thường. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng từ formal khi viết kỹ thuật hoặc thương mại; informal dùng trong giao tiếp hàng ngày giữa nhân viên IT.
(formal) workstation; (informal) workstation/desktop. Danh từ: máy trạm là một máy tính cấu hình cao dùng cho công việc chuyên môn như thiết kế, xử lý đồ họa hoặc tính toán kỹ thuật. Định nghĩa ngắn: máy trạm cung cấp hiệu năng và độ ổn định vượt trội so với máy tính để bàn thông thường. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng từ formal khi viết kỹ thuật hoặc thương mại; informal dùng trong giao tiếp hàng ngày giữa nhân viên IT.
