ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mẹ kế trong tiếng Anh

Mẹ kế

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mẹ kế(Danh từ)

01

Người phụ nữ là vợ kế, trong quan hệ với con người vợ trước của chồng [không dùng để xưng gọi]

The woman who is the husband’s wife and who acts as a stepmother to the children from his previous marriage (not used as a form of address)

继母

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mẹ kế/

mẹ kế (stepmother) (informal: stepmom) — danh từ. Danh từ chỉ người phụ nữ là vợ của cha nhưng không phải mẹ ruột của con; thường giữ vai trò chăm sóc, nuôi dạy con riêng của chồng. Dùng “stepmother” trong văn viết trang trọng hoặc khi cần chính xác; dùng “stepmom” trong hội thoại thân mật, không chính thức hoặc khi nói gần gũi với trẻ em.

mẹ kế (stepmother) (informal: stepmom) — danh từ. Danh từ chỉ người phụ nữ là vợ của cha nhưng không phải mẹ ruột của con; thường giữ vai trò chăm sóc, nuôi dạy con riêng của chồng. Dùng “stepmother” trong văn viết trang trọng hoặc khi cần chính xác; dùng “stepmom” trong hội thoại thân mật, không chính thức hoặc khi nói gần gũi với trẻ em.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.