Mê li

Mê li(Tính từ)
Có tác dụng làm thích thú đến mức say sưa, đắm đuối
Enchanting; so delightful or captivating that it makes you feel mesmerized or transported (e.g., an enchanting voice, an entrancing performance).
迷人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mê li: (formal) enthralling, rapturous; (informal) intoxicating, stunning. Tính từ: diễn tả cảm xúc mạnh mẽ, làm say mê hoặc gây ấn tượng sâu sắc. Định nghĩa ngắn: gây hứng khởi, làm người ta mê mẩn hoặc mất tự chủ vì vẻ đẹp, âm nhạc, mùi vị, v.v. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức formal khi viết tường thuật/miêu tả trang trọng; informal phù hợp trao đổi thân mật, cảm thán cá nhân.
mê li: (formal) enthralling, rapturous; (informal) intoxicating, stunning. Tính từ: diễn tả cảm xúc mạnh mẽ, làm say mê hoặc gây ấn tượng sâu sắc. Định nghĩa ngắn: gây hứng khởi, làm người ta mê mẩn hoặc mất tự chủ vì vẻ đẹp, âm nhạc, mùi vị, v.v. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức formal khi viết tường thuật/miêu tả trang trọng; informal phù hợp trao đổi thân mật, cảm thán cá nhân.
