Mè nheo

Mè nheo(Động từ)
Nói nhiều và dai dẳng để nài xin, phàn nàn hoặc trách móc, khiến người nghe thấy khó chịu
To nag or pester someone by repeatedly complaining, whining, or begging in a way that becomes annoying
抱怨
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mè nheo: (formal) whine/complain softly; (informal) sulk/pout. Từ loại: động từ (cũng dùng như cụm động từ). Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành vi kêu ca nhỏ, nũng nịu hoặc hờn dỗi để được chú ý hay được đáp ứng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức formal khi dịch trang trọng hoặc giải thích hành vi, dùng informal khi nói đời thường, mô tả trẻ em hoặc mối quan hệ thân mật.
mè nheo: (formal) whine/complain softly; (informal) sulk/pout. Từ loại: động từ (cũng dùng như cụm động từ). Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành vi kêu ca nhỏ, nũng nịu hoặc hờn dỗi để được chú ý hay được đáp ứng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng hình thức formal khi dịch trang trọng hoặc giải thích hành vi, dùng informal khi nói đời thường, mô tả trẻ em hoặc mối quan hệ thân mật.
