ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mê trong tiếng Anh

Mê

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mê(Danh từ)

01

Đồ đan bằng tre nứa thường có vành tròn và đã hỏng cạp

A round-rimmed bamboo or rattan tray (broken or worn-out), often used for winnowing or carrying—an old, damaged bamboo tray

破旧的竹篮

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mê(Động từ)

01

Ở trạng thái cơ thể chỉ còn một phần hoặc mất hẳn khả năng nhận biết và đáp ứng với các kích thích

To be unconscious; to be in a state where a person partially or completely loses awareness and the ability to respond to stimuli (e.g., fainting or being knocked out)

失去意识

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mơ

To daydream; to be lost in thought or fantasy (to dream/think about something in a dreamy, absent-minded way)

做梦

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ham thích tới mức như bị cuốn hút hoàn toàn vào, không còn biết đến những cái khác

To be so passionate about or attracted to something that you become completely absorbed by it and ignore everything else

沉迷于某事

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mê/

mê — (formal) to be obsessed, to adore; (informal) to be crazy about. Tính từ/động từ chỉ trạng thái bị cuốn hút mãnh liệt hoặc say mê điều gì đó. Nghĩa phổ biến: rất thích, hứng thú đến mức khó rời. Dùng (formal) trong văn viết, diễn đạt trang trọng hoặc mô tả trạng thái chung; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh mức độ yêu thích.

mê — (formal) to be obsessed, to adore; (informal) to be crazy about. Tính từ/động từ chỉ trạng thái bị cuốn hút mãnh liệt hoặc say mê điều gì đó. Nghĩa phổ biến: rất thích, hứng thú đến mức khó rời. Dùng (formal) trong văn viết, diễn đạt trang trọng hoặc mô tả trạng thái chung; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh mức độ yêu thích.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.