ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mèo con trong tiếng Anh

Mèo con

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mèo con(Danh từ)

01

Con mèo nhỏ, mèo mới sinh hoặc mèo chưa lớn

Kitten — a young or newborn cat; a small cat that has not yet grown up.

小猫

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mèo con/

mèo con (kitten) *(formal)*; (no common informal)*: danh từ. Là con mèo chưa trưởng thành, nhỏ và thường còn bú hoặc mới cai sữa. Dùng khi mô tả động vật nhỏ, dễ thương hoặc để phân biệt với mèo trưởng thành. Chỉ dùng hình thức chính thức trong văn viết và giao tiếp thông thường; không có dạng thông tục phổ biến thay thế, có thể dùng “bé mèo” khi muốn diễn đạt thân mật.

mèo con (kitten) *(formal)*; (no common informal)*: danh từ. Là con mèo chưa trưởng thành, nhỏ và thường còn bú hoặc mới cai sữa. Dùng khi mô tả động vật nhỏ, dễ thương hoặc để phân biệt với mèo trưởng thành. Chỉ dùng hình thức chính thức trong văn viết và giao tiếp thông thường; không có dạng thông tục phổ biến thay thế, có thể dùng “bé mèo” khi muốn diễn đạt thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.