ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mết trong tiếng Anh

Mết

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mết(Động từ)

01

Say mê, đắm đuối

To be infatuated with; to be passionately fond of; to be enamored (with) — used to describe strong admiration or obsession with someone or something.

迷恋

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mết/

mết: (informal) “tired out”/“exhausted” trong tiếng Anh; không có dạng formal phổ biến. Từ này là tính từ miêu tả trạng thái kiệt sức, mệt mỏi rất mạnh do làm việc hoặc vận động lâu. Dùng trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình; tránh dùng trong văn viết trang trọng, công việc hoặc khi cần lịch sự, thay bằng “mệt” hoặc “kiệt sức”.

mết: (informal) “tired out”/“exhausted” trong tiếng Anh; không có dạng formal phổ biến. Từ này là tính từ miêu tả trạng thái kiệt sức, mệt mỏi rất mạnh do làm việc hoặc vận động lâu. Dùng trong giao tiếp thân mật, nói chuyện hàng ngày với bạn bè hoặc gia đình; tránh dùng trong văn viết trang trọng, công việc hoặc khi cần lịch sự, thay bằng “mệt” hoặc “kiệt sức”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.