Mĩ nữ

Mĩ nữ(Danh từ)
(từ cũ) người con gái đẹp
(archaic) a beautiful woman; a pretty maiden
美丽的女子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mĩ nữ: (formal) beautiful woman; (informal) beauty. Danh từ: chỉ người phụ nữ đẹp. Định nghĩa ngắn gọn: phụ nữ có ngoại hình nổi bật, duyên dáng và hấp dẫn về mặt thẩm mỹ. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả lịch sự hoặc văn chương; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, tán thưởng bạn bè hoặc trong văn nói, tránh dùng quá trịnh trọng hoặc xúc phạm.
mĩ nữ: (formal) beautiful woman; (informal) beauty. Danh từ: chỉ người phụ nữ đẹp. Định nghĩa ngắn gọn: phụ nữ có ngoại hình nổi bật, duyên dáng và hấp dẫn về mặt thẩm mỹ. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả lịch sự hoặc văn chương; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, tán thưởng bạn bè hoặc trong văn nói, tránh dùng quá trịnh trọng hoặc xúc phạm.
