ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Miền tây trong tiếng Anh

Miền tây

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Miền tây(Danh từ)

01

Phần khu vực phía tây, thường dùng chỉ vùng đồng bằng sông Cửu Long của Việt Nam.

The western region, often referring to the Mekong Delta area of Vietnam.

越南西部地区,通常指湄公河三角洲区域

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/miền tây/

Miền Tây trong tiếng Anh có thể dịch là "the Western region" (formal) hoặc "the Mekong Delta" (informal). Đây là cụm danh từ chỉ vùng địa lý nằm ở phía Tây Nam của Việt Nam, nổi tiếng với hệ thống sông ngòi chằng chịt và văn hóa đặc trưng. "The Western region" thường dùng trong văn viết trang trọng, còn "the Mekong Delta" phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và du lịch.

Miền Tây trong tiếng Anh có thể dịch là "the Western region" (formal) hoặc "the Mekong Delta" (informal). Đây là cụm danh từ chỉ vùng địa lý nằm ở phía Tây Nam của Việt Nam, nổi tiếng với hệ thống sông ngòi chằng chịt và văn hóa đặc trưng. "The Western region" thường dùng trong văn viết trang trọng, còn "the Mekong Delta" phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và du lịch.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.