Miễn thuế

Miễn thuế(Động từ)
Không phải đóng thuế
To be exempt from paying taxes; to not have to pay taxes
免税
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
miễn thuế: (formal) tax-exempt, duty-free. Từ ghép là cụm tính từ/pháp luật. Định nghĩa ngắn: không phải nộp thuế hoặc được miễn khoản thuế cụ thể. Dùng trong văn bản hành chính, thuế, hải quan để chỉ tình trạng pháp lý của hàng hóa, thu nhập hoặc tổ chức được miễn nghĩa vụ nộp thuế; sử dụng dạng chính thức (formal) trong văn bản, báo cáo; chỉ dùng dạng không chính thức khi giải thích đơn giản cho người không chuyên.
miễn thuế: (formal) tax-exempt, duty-free. Từ ghép là cụm tính từ/pháp luật. Định nghĩa ngắn: không phải nộp thuế hoặc được miễn khoản thuế cụ thể. Dùng trong văn bản hành chính, thuế, hải quan để chỉ tình trạng pháp lý của hàng hóa, thu nhập hoặc tổ chức được miễn nghĩa vụ nộp thuế; sử dụng dạng chính thức (formal) trong văn bản, báo cáo; chỉ dùng dạng không chính thức khi giải thích đơn giản cho người không chuyên.
