Min

Min(Đại từ)
(từ cũ) ta
(archaic) I, me (an old-fashioned pronoun meaning 'ta' in Vietnamese)
我
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
min: (formal) minimum; (informal) min. Tính từ/đại từ chỉ mức nhỏ nhất hoặc mức tối thiểu cần thiết. Dùng để nói về giá trị, số lượng, thời gian hoặc yêu cầu thấp nhất có thể. Trong văn viết chính thức và tài liệu kỹ thuật, dùng (formal) “minimum”; trong giao tiếp nhanh, ghi chú, biểu đồ hoặc nhắn tin không trang trọng, dùng dạng rút gọn (informal) “min”.
min: (formal) minimum; (informal) min. Tính từ/đại từ chỉ mức nhỏ nhất hoặc mức tối thiểu cần thiết. Dùng để nói về giá trị, số lượng, thời gian hoặc yêu cầu thấp nhất có thể. Trong văn viết chính thức và tài liệu kỹ thuật, dùng (formal) “minimum”; trong giao tiếp nhanh, ghi chú, biểu đồ hoặc nhắn tin không trang trọng, dùng dạng rút gọn (informal) “min”.
