ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Minh nguyệt trong tiếng Anh

Minh nguyệt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minh nguyệt(Danh từ)

01

Trăng sáng

Bright moon; moonlight (the clear, shining moon or the light from it)

明月

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/minh nguyệt/

minh nguyệt (English: clear moon; poetic moonlight) (formal) — danh từ: chỉ ánh trăng sáng, tinh khiết hoặc cách gọi trăng trong văn chương. Minh nguyệt thường dùng trong văn học, thơ ca để tả vẻ đẹp, thanh khiết của đêm và gợi nỗi nhớ, lãng mạn. Sử dụng dạng (formal) trong văn viết, thơ và diễn đạt trang trọng; hiếm khi có dạng (informal), người nói thường dùng “trăng sáng” trong giao tiếp hàng ngày.

minh nguyệt (English: clear moon; poetic moonlight) (formal) — danh từ: chỉ ánh trăng sáng, tinh khiết hoặc cách gọi trăng trong văn chương. Minh nguyệt thường dùng trong văn học, thơ ca để tả vẻ đẹp, thanh khiết của đêm và gợi nỗi nhớ, lãng mạn. Sử dụng dạng (formal) trong văn viết, thơ và diễn đạt trang trọng; hiếm khi có dạng (informal), người nói thường dùng “trăng sáng” trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.