ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mít-tinh trong tiếng Anh

Mít-tinh

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mít-tinh(Danh từ)

01

Cuộc tụ họp của đông đảo quần chúng để tổ chức chung việc gì (phiên âm từ tiếng Anh meeting)

A large public gathering or rally where many people come together for a common purpose (from the English word “meeting”), often for political or social causes

大型集会

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mít-tinh(Động từ)

01

Họp mít-tinh

To hold/attend a rally or public demonstration (to gather for a political or public meeting)

集会

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mít-tinh/

mít-tinh: (formal) rally, demonstration; (informal) meeting protest. Danh từ. Danh từ chỉ sự kiện tập trung công khai của nhiều người để bày tỏ ý kiến, ủng hộ hoặc phản đối một vấn đề xã hội, chính trị hoặc công nghiệp. Dùng hình thức (formal) trong văn bản báo chí, pháp lý và thông báo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hằng ngày, truyền miệng hoặc giao tiếp không chính thức về sự kiện.

mít-tinh: (formal) rally, demonstration; (informal) meeting protest. Danh từ. Danh từ chỉ sự kiện tập trung công khai của nhiều người để bày tỏ ý kiến, ủng hộ hoặc phản đối một vấn đề xã hội, chính trị hoặc công nghiệp. Dùng hình thức (formal) trong văn bản báo chí, pháp lý và thông báo chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hằng ngày, truyền miệng hoặc giao tiếp không chính thức về sự kiện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.