ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mm trong tiếng Anh

Mm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mm(Danh từ)

01

Millimet [viết tắt]

Mm (abbreviation for millimetre) — a unit of length equal to one thousandth of a metre, commonly used to measure small distances or sizes.

毫米

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mm/

mm (informal: hmm, tiếng lầm bầm) — từ cảm thán/âm tiết dùng để biểu thị suy nghĩ, ngờ vực, đồng ý nhẹ hoặc do dự; chức năng tương tự 'hmm' trong tiếng Anh. Là tiếng cảm thán, thường dùng trong giao tiếp thân mật hoặc chat khi người nói suy ngẫm, do dự hay phản hồi ngắn; nên dùng trong tình huống thân mật, tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp chuyên nghiệp.

mm (informal: hmm, tiếng lầm bầm) — từ cảm thán/âm tiết dùng để biểu thị suy nghĩ, ngờ vực, đồng ý nhẹ hoặc do dự; chức năng tương tự 'hmm' trong tiếng Anh. Là tiếng cảm thán, thường dùng trong giao tiếp thân mật hoặc chat khi người nói suy ngẫm, do dự hay phản hồi ngắn; nên dùng trong tình huống thân mật, tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc giao tiếp chuyên nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.