ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mở trong tiếng Anh

Mở

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mở(Động từ)

01

Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, bịt kín, mà thông được với nhau

To make or become not closed or sealed; to allow something to be open or connected

打开

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, hạn chế, dồn, ép, gấp, v.v. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra, v.v.

To open; to spread out or unfold something that was closed, folded, or compressed so it becomes wider or laid out

打开; 展开

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ở trạng thái không còn bị đóng kín, bị hạn chế, dồn, ép, gấp, v.v.

To be open; not closed or shut — used for doors, windows, containers, or situations where something is no longer restricted, confined, or held tightly

开放

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đưa máy móc, thiết bị vào trạng thái hoạt động

To turn on (a machine or device); to switch something on so it starts working

打开

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Tổ chức ra và bắt đầu tiến hành

To set up and begin an event, program, or activity; to launch or open (e.g., open a school term, launch a program)

开幕

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng

To usher in; to open up (a new, promising period or situation)

开启,打开新局面

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Tổ chức ra các cơ sở kinh tế, văn hoá, v.v. và làm cho bắt đầu hoạt động

To set up and start a business, organization, or facility so it begins operating (e.g., to open a shop, establish a school, or launch a company)

开办

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mở/

mở: (formal) open; (informal) unlock. Động từ chỉ hành động làm cho vật hoặc không gian từ trạng thái đóng sang trạng thái có thể vào, xem hoặc sử dụng. Nghĩa phổ biến là mở cửa, mở sách, mở ứng dụng. Dùng từ formal khi cần diễn đạt chính thức, văn bản hoặc hướng dẫn; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, thân mật hoặc nhanh gọn trong giao tiếp thường ngày.

mở: (formal) open; (informal) unlock. Động từ chỉ hành động làm cho vật hoặc không gian từ trạng thái đóng sang trạng thái có thể vào, xem hoặc sử dụng. Nghĩa phổ biến là mở cửa, mở sách, mở ứng dụng. Dùng từ formal khi cần diễn đạt chính thức, văn bản hoặc hướng dẫn; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, thân mật hoặc nhanh gọn trong giao tiếp thường ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.