ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mô-típ trong tiếng Anh

Mô-típ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mô-típ (Danh từ)

01

Yếu tố cơ bản trong đề tài tác phẩm nghệ thuật (từ tiếng Pháp motif)

Motif — a basic recurring element, theme, or visual idea used in an artistic work (from French "motif")

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mô-típ/

mô-típ — (formal) motif; (informal) pattern: danh từ. Mô-típ là thuật ngữ chỉ hình mẫu, chi tiết lặp lại trong văn học, nghệ thuật, phim ảnh hoặc thiết kế. Dùng (formal) khi nói học thuật, phân tích nghệ thuật hoặc phê bình; dùng (informal) khi trao đổi thông thường về kiểu lặp lại, họa tiết hay ý tưởng tái xuất hiện trong câu chuyện, tranh ảnh hoặc sản phẩm sáng tạo.

mô-típ — (formal) motif; (informal) pattern: danh từ. Mô-típ là thuật ngữ chỉ hình mẫu, chi tiết lặp lại trong văn học, nghệ thuật, phim ảnh hoặc thiết kế. Dùng (formal) khi nói học thuật, phân tích nghệ thuật hoặc phê bình; dùng (informal) khi trao đổi thông thường về kiểu lặp lại, họa tiết hay ý tưởng tái xuất hiện trong câu chuyện, tranh ảnh hoặc sản phẩm sáng tạo.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.