ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mồi trong tiếng Anh

Mồi

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mồi (Danh từ)

01

Đồi mồi [nói tắt]

Bait (slang for 'mồi' as a shortened form of 'đồi mồi' meaning a lure or someone used to attract others; in slang contexts it can mean a decoy or someone set up to draw attention)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thức ăn của các loài động vật, nói chung

Food for animals; feed given to animals in general (e.g., bait or feed used to attract or feed animals)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thức ăn mắc vào lưỡi câu hay cho vào bẫy để nhử bắt động vật

Bait — food or lure attached to a hook or placed in a trap to attract and catch animals (like fish or small animals).

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Con vật dùng để nhử bắt các con vật khác cùng loài

A decoy animal used to lure and catch other animals of the same species

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cái có sức quyến rũ lớn, khiến người ta dễ mắc vào tròng

Lure; something that attracts or entices people, causing them to fall into a trap or be easily seduced

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Vật khô, dễ cháy, thường được bện lại, dùng để giữ hay dẫn lửa

Tinder — dry, easily combustible material (often twisted or bundled) used to catch and carry a flame

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Lượng thuốc lào vê tròn, đủ một lần hút

A small ball of tobacco rolled for one pipeful or one inhalation (a single dose of chewing/smoking tobacco)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mồi (Tính từ)

01

[quần áo] đẹp, sang nhất, chuyên dùng để chưng diện

[clothes] dressy, fancy, or snazzy—worn to show off or for special occasions

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mồi (Động từ)

01

Đốt tiếp bằng cách cho chạm sát vào vật đang cháy

To relight something by touching it to a flame or an object that is already burning (e.g., to touch the tip of a cigarette or match to a fire to light it again)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mồi/

mồi: (formal) bait; (informal) lure/trick. danh từ. Danh từ chỉ vật dùng để thu hút con mồi hoặc dụ người, thường là mồi câu, mồi nhử hay mồi bẫy. Dùng trong ngữ cảnh câu cá, săn bẫy hoặc chỉ chiêu trò dụ dỗ. Dùng hình thức chính thức khi nói về dụng cụ, báo chí hoặc kỹ thuật; dùng dạng thông tục khi nói về mánh khoé, lừa đảo hay ngôn ngữ đời thường.

mồi: (formal) bait; (informal) lure/trick. danh từ. Danh từ chỉ vật dùng để thu hút con mồi hoặc dụ người, thường là mồi câu, mồi nhử hay mồi bẫy. Dùng trong ngữ cảnh câu cá, săn bẫy hoặc chỉ chiêu trò dụ dỗ. Dùng hình thức chính thức khi nói về dụng cụ, báo chí hoặc kỹ thuật; dùng dạng thông tục khi nói về mánh khoé, lừa đảo hay ngôn ngữ đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.