ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mọi rợ trong tiếng Anh

Mọi rợ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mọi rợ(Danh từ)

01

Như man di

Savage; uncivilized (used to describe people behaving like barbarians or primitive tribes)

野蛮人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mọi rợ/

(formal) barbaric; (informal) savage. Tính từ. Mọi rợ là tính từ miêu tả hành vi hoặc thái độ thô bạo, thiếu văn minh, hung hãn hoặc vô lễ so với chuẩn mực xã hội. Dùng dạng (formal) khi nói văn viết, phân tích hành vi phi văn hóa hoặc lịch sử; dùng dạng (informal) khi phê bình mỉa mai trong giao tiếp hàng ngày; tránh dùng miệt thị tộc người hoặc nhóm xã hội.

(formal) barbaric; (informal) savage. Tính từ. Mọi rợ là tính từ miêu tả hành vi hoặc thái độ thô bạo, thiếu văn minh, hung hãn hoặc vô lễ so với chuẩn mực xã hội. Dùng dạng (formal) khi nói văn viết, phân tích hành vi phi văn hóa hoặc lịch sử; dùng dạng (informal) khi phê bình mỉa mai trong giao tiếp hàng ngày; tránh dùng miệt thị tộc người hoặc nhóm xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.