Mọi rợ

Mọi rợ(Danh từ)
Như man di
Savage; uncivilized (used to describe people behaving like barbarians or primitive tribes)
野蛮人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) barbaric; (informal) savage. Tính từ. Mọi rợ là tính từ miêu tả hành vi hoặc thái độ thô bạo, thiếu văn minh, hung hãn hoặc vô lễ so với chuẩn mực xã hội. Dùng dạng (formal) khi nói văn viết, phân tích hành vi phi văn hóa hoặc lịch sử; dùng dạng (informal) khi phê bình mỉa mai trong giao tiếp hàng ngày; tránh dùng miệt thị tộc người hoặc nhóm xã hội.
(formal) barbaric; (informal) savage. Tính từ. Mọi rợ là tính từ miêu tả hành vi hoặc thái độ thô bạo, thiếu văn minh, hung hãn hoặc vô lễ so với chuẩn mực xã hội. Dùng dạng (formal) khi nói văn viết, phân tích hành vi phi văn hóa hoặc lịch sử; dùng dạng (informal) khi phê bình mỉa mai trong giao tiếp hàng ngày; tránh dùng miệt thị tộc người hoặc nhóm xã hội.
