Môi trường

Môi trường(Danh từ)
Nơi xảy ra một hiện tượng hoặc diễn ra một quá trình, trong quan hệ với hiện tượng, quá trình ấy
The surrounding conditions or place where an event or process happens; the setting or environment in which something occurs
环境
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Toàn bộ những điều kiện tự nhiên, xã hội, trong đó con người hay một sinh vật tồn tại, phát triển, trong quan hệ với con người, với sinh vật ấy
The surroundings or conditions—both natural and social—in which a person or living thing exists and develops, especially in relation to other people and organisms.
环境
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
môi trường — (formal) environment; (informal) surroundings. Danh từ: chỉ tổng thể các yếu tố tự nhiên, xã hội xung quanh ảnh hưởng đến sống còn và phát triển của sinh vật hoặc hoạt động con người. Định nghĩa ngắn: không gian và điều kiện vật lý, sinh học, xã hội bao quanh một đối tượng. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết khoa học, chính thức; (informal) khi nói đời thường, giao tiếp thân mật.
môi trường — (formal) environment; (informal) surroundings. Danh từ: chỉ tổng thể các yếu tố tự nhiên, xã hội xung quanh ảnh hưởng đến sống còn và phát triển của sinh vật hoặc hoạt động con người. Định nghĩa ngắn: không gian và điều kiện vật lý, sinh học, xã hội bao quanh một đối tượng. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết khoa học, chính thức; (informal) khi nói đời thường, giao tiếp thân mật.
