ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Môi trường làm việc trong tiếng Anh

Môi trường làm việc

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Môi trường làm việc(Cụm từ)

01

Nơi hoặc không gian mà con người thực hiện các công việc, nhiệm vụ của mình trong quá trình làm việc.

The place or environment where people perform their work, tasks, or duties during their job.

这是人们在工作过程中执行任务和完成工作的场所或空间。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/môi trường làm việc/

"Môi trường làm việc" dịch sang tiếng Anh là "working environment" (formal) hoặc "workplace" (informal). Đây là danh từ dùng để chỉ không gian và điều kiện nơi một người thực hiện công việc. Thuật ngữ formal thường dùng trong văn bản chuyên môn và báo cáo chính thức, trong khi informal thích hợp dùng khi trò chuyện hoặc thảo luận không trang trọng về nơi làm việc.

"Môi trường làm việc" dịch sang tiếng Anh là "working environment" (formal) hoặc "workplace" (informal). Đây là danh từ dùng để chỉ không gian và điều kiện nơi một người thực hiện công việc. Thuật ngữ formal thường dùng trong văn bản chuyên môn và báo cáo chính thức, trong khi informal thích hợp dùng khi trò chuyện hoặc thảo luận không trang trọng về nơi làm việc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.