ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mõm mòm trong tiếng Anh

Mõm mòm

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mõm mòm(Tính từ)

01

Quá thời gian

Out of date; past its time

过时

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mõm mòm/

mõm mòm — (informal) “munch, nibble”; không có dạng formal phổ biến. Từ là tiếng địa phương mô tả hành vi (động từ) chỉ việc ăn nhai, gặm nhấm hoặc cắn nhỏ thức ăn một cách rón rén hoặc liên tục. Dùng khi nói chuyện thân mật, mô tả hành động ăn nhẹ, gặm vặt; tránh dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn viết chính thức, nơi cần từ ngắn gọn và trung tính hơn.

mõm mòm — (informal) “munch, nibble”; không có dạng formal phổ biến. Từ là tiếng địa phương mô tả hành vi (động từ) chỉ việc ăn nhai, gặm nhấm hoặc cắn nhỏ thức ăn một cách rón rén hoặc liên tục. Dùng khi nói chuyện thân mật, mô tả hành động ăn nhẹ, gặm vặt; tránh dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn viết chính thức, nơi cần từ ngắn gọn và trung tính hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.