Môn khách

Môn khách(Danh từ)
Người có tài năng được coi trọng và nuôi trong nhà, thời phong kiến
A talented person taken into and supported by a noble or official household (in feudal times); a talented retainer or resident scholar supported by a family or court
受重视的有才之人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
môn khách: English (formal) “guest subject” hoặc (informal) không có tương đương phổ biến; danh từ. Môn khách chỉ người học, bài học hoặc môn học do khách mời giảng dạy hoặc một chuyên đề bổ sung không thuộc chương trình chính thức. Dùng dạng chính thức khi viết báo cáo, lịch giảng dạy hoặc mô tả chương trình học; không dùng dạng thân mật vì thuật ngữ chuyên môn ít có biến thể thông tục.
môn khách: English (formal) “guest subject” hoặc (informal) không có tương đương phổ biến; danh từ. Môn khách chỉ người học, bài học hoặc môn học do khách mời giảng dạy hoặc một chuyên đề bổ sung không thuộc chương trình chính thức. Dùng dạng chính thức khi viết báo cáo, lịch giảng dạy hoặc mô tả chương trình học; không dùng dạng thân mật vì thuật ngữ chuyên môn ít có biến thể thông tục.
