ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Môn khách trong tiếng Anh

Môn khách

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Môn khách(Danh từ)

01

Người có tài năng được coi trọng và nuôi trong nhà, thời phong kiến

A talented person taken into and supported by a noble or official household (in feudal times); a talented retainer or resident scholar supported by a family or court

受重视的有才之人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/môn khách/

môn khách: English (formal) “guest subject” hoặc (informal) không có tương đương phổ biến; danh từ. Môn khách chỉ người học, bài học hoặc môn học do khách mời giảng dạy hoặc một chuyên đề bổ sung không thuộc chương trình chính thức. Dùng dạng chính thức khi viết báo cáo, lịch giảng dạy hoặc mô tả chương trình học; không dùng dạng thân mật vì thuật ngữ chuyên môn ít có biến thể thông tục.

môn khách: English (formal) “guest subject” hoặc (informal) không có tương đương phổ biến; danh từ. Môn khách chỉ người học, bài học hoặc môn học do khách mời giảng dạy hoặc một chuyên đề bổ sung không thuộc chương trình chính thức. Dùng dạng chính thức khi viết báo cáo, lịch giảng dạy hoặc mô tả chương trình học; không dùng dạng thân mật vì thuật ngữ chuyên môn ít có biến thể thông tục.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.