Môn văn

Môn văn(Danh từ)
Môn học gồm các bộ môn liên quan đến ngôn ngữ, văn chương, triết học, lịch sử, xã hội học hoặc các ngành nhân văn khác
A school subject covering language, literature, philosophy, history, sociology, and other humanities topics — often called "humanities" or "literary studies"
人文学科
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
môn văn: (formal) literature; (informal) literature/classics. Danh từ. Môn học về văn học, phân tích tác phẩm, ngôn ngữ và kỹ năng viết, đọc hiểu. Dùng khi nói về chương trình học, bảng điểm, hoặc thảo luận học thuật (formal). Dùng dạng thông tục khi nhắc tới tiết học, môn sở trường hay cảm nhận cá nhân về văn học trong giao tiếp hàng ngày (informal).
môn văn: (formal) literature; (informal) literature/classics. Danh từ. Môn học về văn học, phân tích tác phẩm, ngôn ngữ và kỹ năng viết, đọc hiểu. Dùng khi nói về chương trình học, bảng điểm, hoặc thảo luận học thuật (formal). Dùng dạng thông tục khi nhắc tới tiết học, môn sở trường hay cảm nhận cá nhân về văn học trong giao tiếp hàng ngày (informal).
