ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mống trong tiếng Anh

Mống

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mống(Danh từ)

01

Đoạn cầu vồng hiện ra ở chân trời

A rainbow (the arc of colors that appears on the horizon)

彩虹

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mầm mới nhú

A young shoot or sprout (a new plant growth just emerging)

幼芽

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ dùng để chỉ từng cá thể người hoặc động vật, thường với số lượng ít [hàm ý coi thường]

An individual (person or animal), usually used with a small number and often with a contemptuous or dismissive tone

个体

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mống/

mống: (formal) pupil; (informal) đường mống mắt. Danh từ. Chỉ phần màu quanh đồng tử của mắt (vùng màu mắt) hoặc mắt nhìn; còn dùng trong y học để nói về cấu trúc mống mắt. Sử dụng (formal) khi dịch thuật, y tế hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi mô tả màu mắt hoặc quan sát vẻ bề ngoài.

mống: (formal) pupil; (informal) đường mống mắt. Danh từ. Chỉ phần màu quanh đồng tử của mắt (vùng màu mắt) hoặc mắt nhìn; còn dùng trong y học để nói về cấu trúc mống mắt. Sử dụng (formal) khi dịch thuật, y tế hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi mô tả màu mắt hoặc quan sát vẻ bề ngoài.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.