Mống

Mống(Danh từ)
Đoạn cầu vồng hiện ra ở chân trời
A rainbow (the arc of colors that appears on the horizon)
彩虹
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mầm mới nhú
A young shoot or sprout (a new plant growth just emerging)
幼芽
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ từng cá thể người hoặc động vật, thường với số lượng ít [hàm ý coi thường]
An individual (person or animal), usually used with a small number and often with a contemptuous or dismissive tone
个体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mống: (formal) pupil; (informal) đường mống mắt. Danh từ. Chỉ phần màu quanh đồng tử của mắt (vùng màu mắt) hoặc mắt nhìn; còn dùng trong y học để nói về cấu trúc mống mắt. Sử dụng (formal) khi dịch thuật, y tế hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi mô tả màu mắt hoặc quan sát vẻ bề ngoài.
mống: (formal) pupil; (informal) đường mống mắt. Danh từ. Chỉ phần màu quanh đồng tử của mắt (vùng màu mắt) hoặc mắt nhìn; còn dùng trong y học để nói về cấu trúc mống mắt. Sử dụng (formal) khi dịch thuật, y tế hoặc văn viết trang trọng; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi mô tả màu mắt hoặc quan sát vẻ bề ngoài.
