ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mộng mơ trong tiếng Anh

Mộng mơ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mộng mơ(Động từ)

01

Như mơ mộng

To daydream; to be dreamy or lost in fanciful thoughts

梦幻

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mộng mơ/

mộng mơ — dreamy (formal), fanciful/dreamy (informal). Tính từ mô tả trạng thái suy nghĩ, tưởng tượng bay bổng, lãng mạn hoặc thiếu thực tế. Động từ hiếm; chủ yếu dùng như tính từ chỉ người, ý tưởng hoặc không khí mang màu sắc mơ hồ, bay bướm. Dùng dạng trang trọng khi mô tả văn học, phê bình (formal) và dạng thân mật khi nói về tính cách, cảm xúc thường ngày (informal).

mộng mơ — dreamy (formal), fanciful/dreamy (informal). Tính từ mô tả trạng thái suy nghĩ, tưởng tượng bay bổng, lãng mạn hoặc thiếu thực tế. Động từ hiếm; chủ yếu dùng như tính từ chỉ người, ý tưởng hoặc không khí mang màu sắc mơ hồ, bay bướm. Dùng dạng trang trọng khi mô tả văn học, phê bình (formal) và dạng thân mật khi nói về tính cách, cảm xúc thường ngày (informal).

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.