Mọp

Mọp(Động từ)
Ép, cúi mình thật sát xuống và cố thu nhỏ người lại đến mức tối đa, vì sợ hãi hay để tránh tai hoạ
To crouch or huddle down very low, pulling your body in tightly out of fear or to avoid danger
蹲下
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
mợp: (formal) squat, crouch; (informal) hunch down. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động khom người xuống sát đất hoặc co người lại để né, ẩn hoặc giữ ấm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động khách quan trong văn viết hoặc báo chí; dạng thông tục phù hợp giao tiếp hàng ngày, kể chuyện hoặc miêu tả nhanh hành vi của người, con vật.
mợp: (formal) squat, crouch; (informal) hunch down. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động khom người xuống sát đất hoặc co người lại để né, ẩn hoặc giữ ấm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động khách quan trong văn viết hoặc báo chí; dạng thông tục phù hợp giao tiếp hàng ngày, kể chuyện hoặc miêu tả nhanh hành vi của người, con vật.
