ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Mọp trong tiếng Anh

Mọp

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mọp(Động từ)

01

Ép, cúi mình thật sát xuống và cố thu nhỏ người lại đến mức tối đa, vì sợ hãi hay để tránh tai hoạ

To crouch or huddle down very low, pulling your body in tightly out of fear or to avoid danger

蹲下

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mọp/

mợp: (formal) squat, crouch; (informal) hunch down. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động khom người xuống sát đất hoặc co người lại để né, ẩn hoặc giữ ấm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động khách quan trong văn viết hoặc báo chí; dạng thông tục phù hợp giao tiếp hàng ngày, kể chuyện hoặc miêu tả nhanh hành vi của người, con vật.

mợp: (formal) squat, crouch; (informal) hunch down. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động khom người xuống sát đất hoặc co người lại để né, ẩn hoặc giữ ấm. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi mô tả hành động khách quan trong văn viết hoặc báo chí; dạng thông tục phù hợp giao tiếp hàng ngày, kể chuyện hoặc miêu tả nhanh hành vi của người, con vật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.